Bộ 96 玉 ngọc [10, 14] U+7470
瑰
côi, khôi![]()
guī
♦ (Danh) Một thứ đá đẹp kém ngọc.
♦ (Hình) Quý lạ. ◎Như:
côi kì 瑰奇 hay
côi vĩ 瑰瑋 đều nghĩa là quý báu lạ lùng cả. ◇Vương An Thạch
王安石:
Nhi thế chi kì vĩ côi quái phi thường chi quan, thường tại ư hiểm viễn, nhi nhân chi sở hãn chí yên 而世之奇偉瑰怪非常之觀,
常在於險遠,
而人之所罕至焉 (Du Bao Thiền Sơn kí
遊褒禪山記) Mà những cảnh kì vĩ lạ lùng, phi thường ở trong đời thì lại thường ở những chỗ hiểm và xa, mà người ta ít tới.
♦ (Danh)
Mai côi 玫瑰. § Xem
mai 玫.
♦ § Ta quen đọc là
khôi.
1.
[瑰琦] khôi kì 2.
[玫瑰] mai côi