Bộ 104 疒 nạch [7, 12] U+75D8
30168.svg
Show stroke order đậu
 dòu
♦ (Danh) Bệnh đậu mùa. § Cũng gọi là thiên hoa . ◎Như: chủng đậu trồng đậu (lấy giống bệnh đậu trồng vào người để ngừa bệnh lên đậu). § Cũng gọi là chủng hoa .
♦ (Danh) Mụn trứng cá (nổi trên mặt người vào tuổi dậy thì). ◎Như: thanh xuân đậu mụn trứng cá.
1. [種痘] chủng đậu