Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 109 目 mục [8, 13] U+7766
睦
mục
mù
♦ (Động) Hòa thuận, thân gần. ◎Như:
mục lân
睦
鄰
hòa thuận với láng giềng.
♦ (Danh) Họ
Mục
.
1
.
[和睦] hòa mục
2
.
[睦誼] mục nghị
§