Bộ 112 石 thạch [8, 13] U+788E
30862.svg
Show stroke order toái
 suì
♦ (Động) Đập vụn, vỡ. ◎Như: phấn thân toái cốt nát thịt tan xương. ◇Sử Kí : Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.
♦ (Hình) Vụn. ◎Như: toái bố vải vụn, toái thạch đá vụn.
♦ (Hình) Mỏn mọn, nhỏ nhặt. ◇Thủy hử truyện : Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết , (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.
♦ (Hình) Lải nhải, lắm lời. ◇Hồng Lâu Mộng : Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.
1. [瑣碎] tỏa toái