Bộ 113 示 thị [5, 9] U+795D
31069.svg
Show stroke order chúc, chú
 zhù,  zhòu,  chù
♦ (Danh) Người chủ trì tế lễ.
♦ (Danh) Người trông coi chùa, miếu. ◎Như: miếu chúc người coi hương hỏa trong miếu thờ.
♦ (Danh) Lời đề tụng đọc khi tế lễ. ◇Hán Thư : Vi lập môi, sử Đông Phương Sóc, Mai Cao tác môi chúc , 使, (Lệ thái tử Lưu Cứ truyện ) Cho lập lễ tế, sai Đông Phương Sóc, Mai Cao viết lời tế tụng.
♦ (Danh) Họ Chúc.
♦ (Động) Khấn. ◎Như: tâm trung mặc mặc đảo chúc trong bụng ngầm khấn nguyện.
♦ (Động) Cầu mong, chúc mừng. ◎Như: chúc phúc cầu chúc phúc lành, chúc bình an khoái lạc chúc được binh an vui sướng.
♦ (Động) Cắt. ◎Như: chúc phát cắt tóc. § Xuất gia đi tu cũng gọi là chúc phát.
♦ Một âm là chú. § Cũng như chú .
1. [祝賀] chúc hạ 2. [祝嘏] chúc hỗ 3. [祝慶] chúc khánh 4. [祝福] chúc phúc 5. [祝詞] chúc từ 6. [祝讚] chúc tán 7. [慶祝] khánh chúc 8. [廟祝] miếu chúc 9. [祠祝] từ chúc