Bộ 115 禾 hòa [5, 10] U+79E9
31209.svg
Show stroke order trật
 zhì
♦ (Danh) Thứ tự. ◎Như: trật tự thứ hạng trên dưới trước sau.
♦ (Danh) Cấp bậc, phẩm cấp, chức vị của quan lại. ◎Như: thăng trật lên cấp trên. ◇Sử Kí : Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi , (Tần bổn kỉ ) Bèn phục chức vị cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.
♦ (Danh) Bổng lộc. ◇Hàn Dũ : Vấn kì lộc, tắc viết hạ đại phu chi trật dã 祿, (Tránh thần luận ) Hỏi bổng lộc ông, ông đáp là bổng lộc của hạ đại phu.
♦ (Danh) Mười năm gọi là một trật. ◎Như: thất trật bảy mươi tuổi, bát trật tám mươi tuổi. ◇Bạch Cư Dị : Dĩ khai đệ thất trật, Bão thực nhưng an miên , (Nguyên nhật ) Đã lên bảy mươi tuổi, Vẫn ăn no ngủ yên.
♦ (Hình) Ngăn nắp, có thứ tự. ◎Như: trật tự tỉnh nhiên ngăn nắp thứ tự, đâu vào đấy.
♦ (Hình) Thường, bình thường. ◇Thi Kinh : Thị viết kí túy, Bất tri kì trật , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Ấy là đã say, Chẳng biết lễ thường nữa.
♦ (Động) Thụ chức.
♦ (Động) Tế tự. ◇Ngụy thư : Mậu Dần, đế dĩ cửu hạn, hàm trật quần thần , , (Cao Tổ kỉ ).
♦ § Thông điệt .
1. [品秩] phẩm trật 2. [升秩] thăng trật 3. [秩序] trật tự