Bộ 115 禾 hòa [8, 13] U+7A1A
31258.svg
Show stroke order trĩ
 zhì
♦ (Hình) Trẻ, bé, thơ, non. ◎Như: ấu trĩ non nớt. ◇Đào Uyên Minh : Đồng bộc hoan nghênh, trĩ tử hậu môn , (Quy khứ lai từ ) Đầy tớ đón tiếp, con trẻ đợi ở cửa.
♦ (Danh) Trẻ con, hài đồng, ấu đồng. ◇Lí Bạch : Tương huề cập điền gia, Đồng trĩ khai kinh phi , (Hạ Chung Nam san ) Cầm tay nhau đến nhà làm ruộng, Trẻ con mở cửa phên (đón rước).
1. [幼稚] ấu trĩ 2. [幼稚園] ấu trĩ viên