Bộ 115 禾 hòa [10, 15] U+7A3D
31293.svg
Show stroke order kê, khể
 jī,  qǐ
♦ (Động) Khảo sát, tra cứu, xem xét. ◎Như: kê cổ xem xét các sự tích xưa, kê tra kiểm soát.
♦ (Động) Cãi cọ, tranh chấp. ◇Hán Thư : Phụ cô bất tương thuyết, tắc phản thần nhi tương kê , (Giả Nghị truyện ) Vợ và cô không nói với nhau mà trở môi cãi cọ.
♦ (Động) Trì hoãn, ngưng trệ, kéo dài. ◇Cảnh thế thông ngôn : Thánh chỉ phát hồi nguyên tịch, bất cảm kê lưu , (Ngọc Đường Xuân lạc nan phùng phu ) Mệnh vua truyền cho về nguyên quán, không dám trì hoãn.
♦ (Động) Tồn trữ, chất chứa.
♦ (Động) Bói, bốc vấn. ◇Vương Dật : Kê vấn thần minh (Bốc cư chương cú tự ) Bói hỏi thần minh.
♦ (Động) Đến.
♦ (Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu. ◇Đạo Đức Kinh : Cố dĩ trí trị quốc, quốc chi tặc; bất dĩ trí trị quốc, quốc chi phúc. Tri thử lưỡng giả diệc kê thức , ; , . (Chương 65) Cho nên lấy trí mưu trị nước là vạ cho nước; không lấy trí mưu trị nước là phúc cho nước. Biết hai điều đó tức là biết được mẫu mực (trị dân).
♦ (Danh) Họ .
♦ Một âm là khể. (Động) § Xem khể thủ .
1. [滑稽] cốt kê, hoạt kê 2. [稽首] khể thủ