Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 116 穴 huyệt [5, 10] U+7A84
窄
trách
zhǎi,
zé
♦ (Hình) Chật, hẹp. ◇Nguyễn Du
阮
攸
:
Trách trách tiểu chu nan quá Hạ
窄
窄
小
舟
難
過
夏
(Thương Ngô mộ vũ
蒼
梧
暮
雨
) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.
1
.
[逼窄] bức trách
2
.
[迫窄] bách trách
3
.
[狹窄] hiệp trách
§