Bộ 120 糸 mịch [4, 10] U+7D0D
32013.svg
Show stroke order nạp
 nà
♦ (Động) Thu. ◎Như: xuất nạp chi thu. ◇Sử Kí : Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa , (Kinh Kha truyện ) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
♦ (Động) Nộp, dâng. ◎Như: nạp thuế nộp thuế, nạp khoản nộp khoản.
♦ (Động) Nhận, chấp nhận. ◎Như: tiếu nạp vui lòng nhận cho, tiếp nạp tiếp nhận. ◇Tả truyện : Chư hầu thùy nạp ngã? (Văn công thập lục niên ) Chư hầu ai thu nhận ta?
♦ (Động) Dẫn vào.
♦ (Động) Lấy vợ. ◎Như: nạp phụ lấy vợ, nạp thiếp lấy thiếp.
♦ (Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép). ◇Lễ Kí : Phủ nhi nạp lũ (Khúc lễ thượng ) Cúi xuống xỏ giày.
♦ (Động) Khâu, vá. ◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 穿, (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.
1. [貢納] cống nạp 2. [招納] chiêu nạp 3. [允納] doãn nạp 4. [容納] dung nạp 5. [維也納] duy dã nạp 6. [交納] giao nạp 7. [納罕] nạp hãn 8. [納涼] nạp lương 9. [納悶] nạp muộn 10. [哂納] sẩn nạp