Bộ 120 糸 mịch [5, 11] U+7D39
32057.svg
Show stroke order thiệu
 shào,  chāo
♦ (Động) Tiếp tục, kế thừa. ◎Như: khắc thiệu cơ cừu nối được nghiệp của ông cha.
♦ (Động) Làm trung gian nối kết. ◎Như: thiệu giới . § Cũng như giới thiệu .
♦ (Danh) Họ Thiệu.
1. [介紹] giới thiệu