Bộ 120 糸 mịch [8, 14] U+7DB4
32180.svg
Show stroke order chuế, chuyết, xuyết
 zhuì,  chuò
♦ (Động) Khíu liền, khâu lại. ◇An Nam Chí Lược : Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều , , (Phong tục ) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi.
♦ (Động) Nối liền, liên kết. ◎Như: liên chuế liên kết, chuế cú nối câu, viết văn.
♦ (Động) Trang điểm, tô điểm. ◎Như: điểm chuế tô điểm. ◇Tô Thức : Vân tán nguyệt minh thùy điểm chuế, Thiên dong hải sắc bổn trừng thanh , (Lục nguyệt nhị thập nhật dạ độ hải ) Mây tan trăng rọi ai tô điểm, Sắc biển dáng trời tự sáng trong.
♦ Một âm là chuyết. (Động) Ngăn cấm. ◇Lễ Kí : Lễ giả sở dĩ chuyết dâm dã (Nhạc kí ) Lễ là để ngăn cấm những điều quá độ.
♦ (Động) Bó buộc.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là xuyết.
1. [補綴] bổ xuyết