Bộ 120 糸 mịch [11, 17] U+7E2E
32302.gif
Show stroke order súc
 suō,  sù
♦ (Động) Buộc, cột. ◇Thi Kinh : Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái , (Đại nhã , Miên ) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.
♦ (Động) Tiết ước, dè sẻn. ◎Như: tiết y súc thực tằn tiện cơm áo.
♦ (Động) Thiếu. ◎Như: doanh súc thừa thiếu, súc nang ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng, súc phúc thiếu ăn, chịu đói.
♦ (Động) Rút, co lại. ◎Như: súc tiểu rụt nhỏ lại, co lại. ◇Tây du kí 西: Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai , (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má. ◇Đặng Trần Côn : Hận vô Trường Phòng súc địa thuật (Chinh Phụ ngâm ) Giận không có chước thuật của (Phí) Trường Phòng rút ngắn đường đất.
♦ (Động) Lùi, chùn bước, giảm. ◎Như: thối súc 退 lùi lại, súc nục hổ thẹn, bẽn lẽn, súc phục nép sợ, chịu khuất phục.
♦ (Động) Lọc rượu. ◎Như: súc tửu lọc rượu.
♦ (Danh) § Xem súc sa mật .
♦ (Danh) Họ Súc.
1. [瑟縮] sắt súc 2. [縮減] súc giảm 3. [縮砂密] súc sa mật