Bộ 120 糸 mịch [11, 17] U+7E41
32321.svg
Show stroke order phồn, bàn
 fán,  pó,  pán
♦ (Hình) Nhiều, đông. ◎Như: phồn diễn nhung nhúc, đầy đàn. ◇Tuân Tử : Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy , ; , (Nghị binh ) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
♦ (Hình) Phức tạp, phiền toái. ◎Như: phồn tạp phiền toái, phồn trọng nặng nề.
♦ (Hình) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh. ◎Như: chi diệp phồn thịnh cành lá um tùm, phồn vinh giàu có, thịnh vượng.
♦ (Danh) Họ Phồn.
♦ Một âm là bàn. (Danh) Dây thắng đái ngựa.
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [繁榮] phồn vinh