Bộ 120 糸 mịch [17, 23] U+7E96
32406.svg
Show stroke order tiêm
 xiān,  jiān
♦ (Danh) Thứ lụa nhỏ mặt, vải mịn.
♦ (Danh) Hàng dệt đường dọc đen đường ngang trắng, vải ca-rô.
♦ (Hình) Nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ. ◇Vương Bột : Sảng lãi phát nhi thanh phong sinh, tiêm ca ngưng nhi bạch vân át , (Đằng Vương Các tự ) Tiếng vui phát sinh, gió mát nổi dậy, ca nhẹ lắng chìm, mây trắng lưu lại.
♦ (Hình) Mềm mại, thon dài. ◎Như: tiêm thủ tay thon mềm.
♦ (Hình) Hà tiện, bủn xỉn. ◇Sử Kí : Chu nhân kí tiêm (Hóa thực truyện ) Người nước Chu bủn xỉn.
♦ (Động) Đâm, xiên. ◇Lễ Kí : Kì hình tội tắc tiêm chuyển (Văn Vương thế tử ) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.
1. [化纖] hóa tiêm 2. [廉纖] liêm tiêm 3. [纖維] tiêm duy