Bộ 122 网 võng [10, 15] U+7F75
罵
mạ骂
![]()
mà
♦ (Động) Mắng chửi. ◎Như:
mạ lị 罵詈 mắng chửi. ◇Nguyễn Du
阮攸:
Tặc cốt thiên niên mạ bất tri 賊骨天年罵不知 (Thất thập nhị nghi trủng
七十二疑冢) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
1.
[指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 2.
[罵詈] mạ lị