Bộ 122 网 võng [10, 15] U+7F75
32629.svg
Show stroke order mạ
 mà
♦ (Động) Mắng chửi. ◎Như: mạ lị mắng chửi. ◇Nguyễn Du : Tặc cốt thiên niên mạ bất tri (Thất thập nhị nghi trủng ) Nắm xương giặc (chỉ Tào Tháo) nghìn năm bị chửi rủa mà không biết.
1. [指雞罵狗] chỉ kê mạ cẩu 2. [罵詈] mạ lị