Bộ 130 肉 nhục [4, 8] U+80B2
32946.svg
Show stroke order dục
 yù,  yō
♦ (Động) Sinh, sinh sản. ◎Như: dục lân sinh con trai. ◇Dịch Kinh : Phụ dựng bất dục, hung , (Tiệm quái ) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
♦ (Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn. ◇Thi Kinh : Trưởng ngã dục ngã (Tiểu nhã , Lục nga ) Làm cho tôi lớn, nuôi nấng tôi.
♦ (Động) Lớn lên. ◇Lã Thị Xuân Thu : Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ , (Khai xuân luận ) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.
♦ (Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
♦ (Danh) Họ Dục.
1. [保育] bảo dục 2. [賁育] bôn dục 3. [鞠育] cúc dục 4. [教育] giáo dục 5. [化育] hóa dục 6. [生育] sanh dục 7. [體育] thể dục