Bộ 130 肉 nhục [4, 8] U+80B2
育
dục![]()
yù,
![]()
yō
♦ (Động) Sinh, sinh sản. ◎Như:
dục lân 育麟 sinh con trai. ◇Dịch Kinh
易經:
Phụ dựng bất dục, hung 婦孕不育,
凶 (Tiệm quái
漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.
♦ (Động) Nuôi, nuôi cho khôn lớn. ◇Thi Kinh
詩經:
Trưởng ngã dục ngã 長我育我 (Tiểu nhã
小雅, Lục nga
蓼莪) Làm cho tôi lớn, nuôi nấng tôi.
♦ (Động) Lớn lên. ◇Lã Thị Xuân Thu
呂氏春秋:
Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ 雪霜雨露時,
則萬物育矣 (Khai xuân luận
開春論) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.
♦ (Danh) Lúc còn nhỏ, tuổi thơ.
♦ (Danh) Họ
Dục.
1.
[保育] bảo dục 2.
[賁育] bôn dục 3.
[鞠育] cúc dục 4.
[教育] giáo dục 5.
[化育] hóa dục 6.
[生育] sanh dục 7.
[體育] thể dục