Bộ 130 肉 nhục [5, 9] U+80E1
32993.gif
Show stroke order hồ
胡, 衚, 鬍  hú
♦ (Danh) Yếm cổ chim thú, dưới cổ có mảng thịt hoặc túi da sa xuống gọi là hồ. ◇Thi Kinh : Lang bạt kì hồ, Tái chí kì vĩ , (Bân phong , Lang bạt ) Chó sói bước tới thì đạp nhằm miếng da thòng ở cổ, Lùi lại thì vấp vào đuôi.
♦ (Danh) Cổ. ◇Chu Tử ngữ loại : Lang tính bất năng bình hành. Mỗi hành, thủ vĩ nhất phủ nhất ngưỡng, thủ chí địa tắc vĩ cử hướng thượng, hồ cử hướng thượng tắc vĩ chí chí địa . , , , (Quyển 138).
♦ (Danh) Cái càng xe, tay xe.
♦ (Danh) Râu mọc ở quanh cổ. § Tức là hồ tu . ◇Tô Thức : Nhĩ lai bát thập hung thùy hồ, Thướng san như phi sân nhân phù , (Tống kiều đồng kí hạ quân ).
♦ (Danh) Người Hồ, giống dân thời xưa ở phương bắc và tây Trung quốc. ◎Như: ngũ Hồ loạn Hoa năm giống Hồ làm loạn Trung Hoa.
♦ (Danh) Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ. ◎Như: hồ quỹ .
♦ (Danh) Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.
♦ (Danh) Tên nước thời cổ.
♦ (Danh) Họ Hồ.
♦ (Hình) Nhiều râu.
♦ (Hình) Gốc từ đất người Hồ hoặc đến từ bên ngoài Trung quốc. ◎Như: hồ cầm đàn Hồ, hồ đào cây hồ đào, hồ tiêu cây hồ tiêu.
♦ (Hình) Xa xôi, dài lâu. ◇Nghi lễ : Vĩnh thụ hồ phúc (Sĩ quan lễ ) Mãi hưởng phúc lâu dài.
♦ (Động) Ù. § Trong trò đánh bài, gom đủ những quân bài thành bộ theo quy định, để thắng cuộc, gọi là hồ . ◇Lão Xá : Tha tự kỉ hồ liễu bài, tùy trứ bài trương đích đảo hạ, tha báo xuất hồ số lai, khẩn cân trứ tựu tẩy bài , , , (Tứ thế đồng đường , Thập lục).
♦ (Phó) Làm càn, bừa bãi, không rõ ràng. ◎Như: hàm hồ nói năng lung tung, không được rành mạch (cũng viết là: ), hồ vi làm càn. ◇Thủy hử truyện : Hồ thuyết! Nhĩ đẳng yếu vọng sanh quái sự, phiến hoặc bách tính lương dân ! , (Đệ nhất hồi) Nói bậy! Các người chỉ đặt chuyện quái gở, lừa dối (trăm họ) dân lành.
♦ (Phó) Sao, sao vậy, làm sao. ◎Như: hồ bất sao chẳng, hồ khả sao khá, sao được. ◇Nguyễn Du : Hồn hề! hồn hề! hồ bất quy? (Phản Chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! sao chẳng về?
♦ (Đại) Nào, gì? ◇Hán Thư : Tướng quốc hồ đại tội? Bệ hạ hệ chi bạo dã? ? ? (Tiêu Hà truyện ) Tướng quốc có tội nặng gì thế? Sao bệ hạ trói tàn bạo vậy?
♦ Giản thể của chữ .
♦ Giản thể của chữ .
1. [胡同] hồ đồng 2. [胡琴] hồ cầm 3. [胡錦濤] hồ cẩm đào 4. [胡侃] hồ khản 5. [胡麻] hồ ma 6. [胡謅] hồ sưu 7. [含胡] hàm hồ 8. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 9. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết







§