Bộ 130 肉 nhục [5, 9] U+80E1
32993.svg
Show stroke order hồ
胡, 衚, 鬍  hú
♦ (Danh) Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu . Tục viết là .
♦ (Danh) Rợ Hồ, giống dân thời xưa ở phương bắc và tây Trung quốc. ◎Như: ngũ Hồ loạn Hoa năm giống Hồ làm loạn Trung Hoa.
♦ (Danh) Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ.
♦ (Danh) Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.
♦ (Danh) Họ Hồ.
♦ (Hình) Gốc từ đất người Hồ hoặc đến từ bên ngoài Trung quốc. ◎Như: hồ cầm đàn Hồ, hồ đào cây hồ đào, hồ tiêu cây hồ tiêu.
♦ (Hình) Xa xôi, dài lâu. ◇Nghi lễ : Vĩnh thụ hồ phúc (Sĩ quan lễ ) Mãi hưởng phúc lâu dài.
♦ (Phó) Làm càn, bừa bãi. ◎Như: nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ , cũng viết là . Nói quàng gọi là hồ thuyết , làm càn gọi là hồ vi hay hồ náo đều noi cái ý ấy cả. ◇Thủy hử truyện : Hồ thuyết! Nhĩ đẳng yếu vọng sanh quái sự, phiến hoặc bách tính lương dân ! , (Đệ nhất hồi) Nói bậy! Các người chỉ đặt chuyện quái gở, lừa dối (trăm họ) dân lành.
♦ (Phó) Sao, sao vậy, làm sao. ◎Như: hồ bất sao chẳng, hồ khả sao khá, sao được. ◇Nguyễn Du : Hồn hề! hồn hề! hồ bất quy? (Phản Chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! sao chẳng về?
♦ (Đại) Nào, gì? ◇Hán Thư : Tướng quốc hồ đại tội? Bệ hạ hệ chi bạo dã? ? ? (Tiêu Hà truyện ) Tướng quốc có tội nặng gì thế? Sao bệ hạ trói tàn bạo vậy?
♦ Giản thể của chữ .
♦ Giản thể của chữ .
1. [胡同] hồ đồng 2. [胡錦濤] hồ cẩm đào 3. [胡侃] hồ khản 4. [胡麻] hồ ma 5. [胡謅] hồ sưu 6. [含胡] hàm hồ 7. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 8. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết