Bộ 130 肉 nhục [13, 17] U+81CA
臊
tao, táo![]()
sāo,
![]()
sào
♦ (Danh) Mùi hôi, thối, tanh, khai. ◇Tuân Tử
荀子:
Khẩu biện toan hàm cam khổ, tị biện phân phương tinh tao 口辨酸鹹甘苦,
鼻辨芬芳腥臊 (Vinh nhục
榮辱) Miệng phân biệt chua mặn ngọt đắng, mũi phân biệt được thơm tho tanh hôi.
♦ Một âm là
táo. (Động) Xấu hổ, hổ thẹn. ◎Như:
hại táo 害臊 xấu hổ.
♦ (Động) Sỉ nhục, làm nhục. ◇Hồng Lâu Mộng
紅樓夢:
Táo nhĩ nương đích, hạt liễu nhãn tình, bính khởi ngã lai liễu! 臊你娘的,
瞎了眼睛,
碰起我來了 (Đệ nhị thập tứ hồi) Đéo mẹ nhà mày! Mắt đui rồi hả, đụng cả vào tao!
1.
[臊子] táo tử