Bộ 135 舌 thiệt [0, 6] U+820C
33292.svg
Show stroke order thiệt
 shé,  guā
♦ (Danh) Lưỡi. § Lưỡi dùng để nói, nên người thông dịch gọi là thiệt nhân , thầy giáo (như làm nghề đi cày bằng lưỡi) gọi là thiệt canh .
♦ (Danh) Vật có hình như cái lưỡi. ◎Như: hỏa thiệt ngọn lửa, mộc thiệt quả lắc (trong chuông), mạo thiệt lưỡi trai (mũ).
1. [百舌鳥] bách thiệt điểu 2. [筆舌] bút thiệt 3. [鼓舌] cổ thiệt 4. [口舌] khẩu thiệt 5. [刮舌] quát thiệt 6. [三寸舌] tam thốn thiệt 7. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt