Bộ 140 艸 thảo [6, 10] U+8338
Show stroke order nhung, nhũng
 róng,  rǒng
♦ (Danh) Mầm nõn, lá nõn.
♦ (Danh) Thứ dệt bằng lông giống thú có lông tuyết lún phún cũng gọi là nhung.
♦ (Danh) Tiếng gọi tắt của lộc nhung 鹿 nhung hươu. Sừng hươu mới nhú còn mọng như thoi thịt và máu gọi là nhung, rất bổ và quý. ◎Như: sâm nhung tửu rượu sâm nhung.
♦ (Danh) Lông tơ của loài chim, loài thú. ◇Tô Thức : Phong diệp loạn cừu nhung (Chánh nguyệt nhất nhật tuyết trung quá Hoài ) Gió loạn lá, lông cừu.
♦ (Danh) Sợi tơ bông. § Thông nhung .
♦ (Hình) Mơn mởn, mượt mà.
♦ (Hình) Tán loạn, rối ren, không chỉnh tề.
♦ Một âm là nhũng. (Danh) Đẩy vào, xô vào. ◇Hán Thư : Nhi bộc hựu nhung dĩ tàm thất, trọng vi thiên hạ quan tiếu , (Tư Mã Thiên truyện ) Mà kẻ hèn này lại bị đẩy vào nhà kín, thực bị thiên hạ chê cười. § Ghi chú: Tàm thất là phòng nuôi tằm, người mới bị thiến phải ở trong phòng kín và ấm như phòng nuôi tằm.
1. [蓬茸] bồng nhung







§