Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 140 艸 thảo [8, 12] U+840D
萍
bình
píng
♦ (Danh) Bèo. § Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là
phù bình
浮
萍
. ◇Nguyễn Du
阮
攸
:
Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai
浮
萍
擾
擾
更
堪
哀
(Lưu Linh mộ
劉
伶
墓
) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.
1
.
[萍水相交] bình thủy tương giao
§