Bộ 140 艸 thảo [10, 14] U+84CA
33994.svg
Show stroke order ống, ông
 wěng,  wèng
♦ (Hình) Ống ống um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
♦ (Hình) Ống bột um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
♦ (Hình) Ống uất : (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ). § Còn viết là ống uất , uất ống . (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt. ◇Tào Phi : Chiêm huyền vân chi ống uất (Cảm vật phú ) Ngẩng trông mây đen dày đặc.
♦ Một âm là ông. (Danh) Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài .