Bộ 140 艸 thảo [14, 18] U+85A9
34217.svg
Show stroke order tát
 sà
♦ (Danh) § Xem bồ tát .
♦ (Danh) Họ Tát.
1. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 2. [布薩] bố tát 3. [菩提薩埵] bồ đề tát đóa 4. [菩薩] bồ tát 5. [披薩] phi tát 6. [薩達姆] tát đạt mỗ 7. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân