Bộ 140 艸 thảo [14, 18] U+85CD
藍
lam蓝
![]()
lán,
![]()
la
♦ (Danh) (1) Khoa
mã tiên thảo 馬鞭草. § Xưa gọi là
đại thanh 大青. (2) Cây chàm (Brassica oleracea). § Dùng làm thuốc nhuộm.
♦ (Danh) Màu xanh thẫm. § Giống như màu bầu trời khi tạnh sáng (
tình không 晴空). ◇Bạch Cư Dị
白居易:
Nhật xuất giang hoa hồng thắng hỏa, Xuân lai giang thủy lục như lam 日出江花紅勝火,
春來江水綠如藍 (Ức Giang Nam từ
憶江南詞君).
♦ (Danh) Họ
Lam.
♦ (Danh) § Xem
già-lam 伽藍.
♦ (Hình) Xanh lơ, xanh lam. ◇Nguyễn Trãi
阮廌:
Nhất bàn lam bích trừng minh kính 一盤藍碧澄明鏡 (Vân Đồn
雲屯) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.
♦ (Hình) § Xem
lam lũ 藍縷.
1.
[名藍] danh lam 2.
[伽藍] già lam 3.
[迦藍] già lam 4.
[藍本] lam bổn 5.
[藍縷] lam lũ