Bộ 140 艸 thảo [14, 18] U+85CD
34253.gif
Show stroke order lam
 lán,  la
♦ (Danh) (1) Khoa mã tiên thảo . § Xưa gọi là đại thanh . (2) Cây chàm (Brassica oleracea). § Dùng làm thuốc nhuộm.
♦ (Danh) Màu xanh thẫm. § Giống như màu bầu trời khi tạnh sáng (tình không ). ◇Bạch Cư Dị : Nhật xuất giang hoa hồng thắng hỏa, Xuân lai giang thủy lục như lam , (Ức Giang Nam từ ).
♦ (Danh) Họ Lam.
♦ (Danh) § Xem già-lam .
♦ (Hình) Xanh lơ, xanh lam. ◇Nguyễn Trãi : Nhất bàn lam bích trừng minh kính (Vân Đồn ) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.
♦ (Hình) § Xem lam lũ .
1. [名藍] danh lam 2. [伽藍] già lam 3. [迦藍] già lam 4. [藍本] lam bổn 5. [藍縷] lam lũ







§