Bộ 141 虍 hô [11, 17] U+8667
34407.svg
Show stroke order khuy
 kuī
♦ (Danh) Sự thiếu sót, không đầy. ◎Như: nguyệt hữu doanh khuy trăng có khi đầy khi khuyết.
♦ (Danh) Thiệt thòi, tổn thất. ◎Như: cật liễu khuy chịu thiệt thòi.
♦ (Động) Hao tổn, giảm. ◎Như: khuy bổn lỗ vốn. ◇Dịch Kinh :Thiên đạo khuy doanh nhi ích khiêm (Khiêm quái ) Đạo trời cái gì đầy (doanh) thì làm cho khuyết đi, cái gì thấp kém (khiêm) thì bù đắp cho.
♦ (Động) Thiếu, kém. ◎Như: tự tri lí khuy biết mình đuối lí. ◇Thư Kinh : Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ , (Lữ Ngao ) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất (là xong).
♦ (Động) Phụ, phụ lòng. ◎Như: khuy đãi phụ lòng, nhân bất khuy địa, địa bất khuy nhân , người không phụ đất, đất không phụ người.
♦ (Động) Hủy hoại. ◇Hàn Phi Tử : Khuy pháp dĩ lợi tư (Cô phẫn ) Hủy hoại pháp để làm lợi riêng.
♦ (Hình) Yếu kém, hư nhược. ◎Như: khí suy huyết khuy khí huyết suy nhược.
♦ (Phó) May nhờ, may mà. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khuy đắc na mã thị Đại Uyên lương mã, ngao đắc thống, tẩu đắc khoái , , (Đệ thập lục hồi) May nhờ có con ngựa tốt, ngựa Đại Uyên, chịu được đau, chạy được nhanh.
♦ (Phó) Thế mà (có ý trách móc hoặc châm biếm). ◇Hồng Lâu Mộng : Khuy nhĩ hoàn thị da, thâu liễu nhất nhị bách tiền tựu giá dạng , (Đệ ngũ thập thất hồi) Thế mà cũng mang tiếng "ông cậu", mới thua một hai trăm đồng mà đã như vậy rồi sao!
1. [多虧] đa khuy 2. [幸虧] hạnh khuy 3. [虧欠] khuy khiếm