Bộ 142 虫 trùng [6, 12] U+86D9
蛙
oa![]()
wā,
![]()
jué
♦ (Danh) Ếch, nhái. § Con ếch tục gọi là
kim tuyến oa 金線蛙, là
điền kê 田雞, là
thủy kê tử 水雞子. Con chẫu gọi là
thanh oa 青蛙, lại gọi là
vũ oa 雨蛙. Con cóc gọi là
thiềm thừ 蟾蜍. Ễnh ương gọi là
hà mô 蝦蟆. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là
oa thanh 蛙聲, phát cáu gọi là
oa nộ 蛙怒.
1.
[井底之蛙] tỉnh để chi oa