Bộ 142 虫 trùng [6, 12] U+86E4
Show stroke order cáp
 há,  gé,  hā,  è
♦ (Danh) Con hàu nhỏ. § Tục gọi là cáp lị .
♦ (Danh) § Xem văn cáp .
♦ (Danh) § Xem cáp giới .
1. [蛤蚧] cáp giới 2. [蛤灰] cáp hôi 3. [蛤蜊] cáp lị 4. [蛤粉] cáp phấn 5. [文蛤] văn cáp







§