Bộ 145 衣 y [8, 14] U+88F3
35059.svg
Show stroke order thường
 cháng,  sháng
♦ (Danh) Xiêm, váy. § Tức là quần tử . ◇Lí Bạch : Vân tưởng y thường hoa tưởng dung, Xuân phong phất hạm lộ hoa nùng , (Thanh bình điệu 調) (Nhìn) mây ngỡ là xiêm áo, hoa giống như dung mạo (của nàng Dương Quý Phi), Gió xuân thổi nhẹ vào hàng lan can, những hạt móc trên hoa (mẫu đơn) tỏa hương đậm đà.
♦ (Danh) Chỉ quần áo. ◇Thủy kinh chú : Cố ngư giả ca viết: Ba Đông tam hạp vu hạp trường, viên minh tam thanh lệ triêm thường : , (Giang thủy ).
1. [霓裳] nghê thường