Bộ 145 衣 y [9, 15] U+8907
35079.svg
Show stroke order phức
 fù
♦ (Danh) Áo kép. ◇Tam quốc chí : Tùy thì đan phức (Quản Ninh truyện ) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.
♦ (Danh) Chỉ quần áo đệm bông.
♦ (Danh) Hang, hốc.
♦ (Danh) Một trong bảy phương của Đông y: đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức , , , , , .
♦ (Danh) Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật).
♦ (Hình) Chồng chất. ◇Lục Du : San trùng thủy phức nghi vô lộ (Du san tây thôn 西) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.
♦ (Hình) Rườm rà, phồn tạp. § Đối lại với đan . ◎Như: phức tạp rắc rối, rườm rà.
♦ (Phó) Lại, nhiều lần. ◎Như: trùng phức tư khảo suy đi nghĩ lại.
1. [複葉] phức diệp 2. [複雜] phức tạp