Bộ 148 角 giác [11, 18] U+89F4
35316.svg
Show stroke order thương, tràng, trường
 shāng
♦ (Danh) Chén uống rượu. ◇Lí Bạch : Phi vũ thương nhi túy nguyệt (Xuân dạ yến đào lí viên tự ) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt. ◇Tư Mã Thiên : Hán công khanh vương hầu, giai phụng thương thượng thọ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Các công, khanh, vương, hầu nhà Hán đều nâng chén rượu chúc thọ thiên tử.
♦ (Động) Uống rượu, mời rượu, kính tửu. ◇Lã Thị Xuân Thu : Quản Trọng thương Hoàn Công (Đạt uất ) Quản Trọng mời rượu Hoàn Công.
♦ § Ghi chú: Ta quen đọc là tràng hay trường.
1. [濫觴] lạm thương