Bộ 149 言 ngôn [3, 10] U+8A0A
35338.gif
Show stroke order tấn
 xùn
♦ (Động) Hỏi, kẻ trên hỏi kẻ dưới.
♦ (Động) Hỏi thăm. ◇Nguyễn Du : Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Chùa cổ không tên khó hỏi thăm.
♦ (Động) Tra hỏi, thẩm vấn. ◎Như: tấn cúc tra xét lấy khẩu cung, thẩm tấn phạm nhân tra hỏi người phạm tội.
♦ (Động) Trách hỏi, chỉ trích. ◇Quốc ngữ : Ngô vương hoàn tự phạt Tề, nãi tấn Thân Tư , (Ngô ngữ ) Vua Ngô Phù Sai đánh thắng nước Tề, khi trở về, liền trách hỏi Ngũ Tử Tư.
♦ (Động) Can.
♦ (Động) Nhường.
♦ (Động) Mách bảo, báo cho biết. ◇Kê Khang : Ngưỡng tấn cao vân, Phủ thác khinh ba , (Tứ ngôn tặng huynh tú tài nhập quân ) Ngẩng lên bảo mây cao, Cúi xuống xin sóng nhẹ.
♦ (Động) Mưu.
♦ (Danh) Tin tức, tiêu tức. ◎Như: âm tấn tin tức, tăm hơi, hoa tấn tin hoa nở. ◇Nguyên Chẩn : Cố giao âm tấn thiểu (Thù Lạc Thiên tảo xuân nhàn du Tây Hồ 西) Bạn cũ tin tức ít.
1. [鞫訊] cúc tấn 2. [視訊] thị tấn 3. [通訊社] thông tấn xã







§