Bộ 149 言 ngôn [3, 10] U+8A13
35347.svg
Show stroke order huấn
 xùn
♦ (Động) Dạy dỗ, dạy bảo. ◎Như: giáo huấn dạy bảo.
♦ (Động) Luyện tập, thao luyện. ◎Như: huấn luyện .
♦ (Động) Thuận theo, phục tòng.
♦ (Động) Giải thích ý nghĩa của văn tự. ◎Như: huấn hỗ chú giải nghĩa văn.
♦ (Danh) Lời dạy bảo, lời răn. ◎Như: cổ huấn lời răn dạy của người xưa.
♦ (Danh) Phép tắc, khuôn mẫu. ◇Thư Kinh : Thánh hữu mô huấn (Dận chinh ) Thánh có mẫu mực phép tắc.
♦ (Danh) Họ Huấn.
1. [培訓] bồi huấn