Bộ 149 言 ngôn [8, 15] U+8AB2
35506.svg
Show stroke order khóa
 kè
♦ (Động) Khảo hạch, khảo thí, thử. ◎Như: khảo khóa khảo thí. ◇Quản Tử : Thành khí bất khóa bất dụng, bất thí bất tàng , (Thất pháp ) Vật làm thành không thử thì không dùng, không xét thì không cất giữ.
♦ (Động) Thu, trưng thu. ◎Như: khóa thuế thu thuế, đánh thuế.
♦ (Động) Đốc xúc, đốc suất. ◇Liêu trai chí dị : Hoàng Anh khóa bộc chủng cúc (Hoàng Anh ) Hoàng Anh đốc suất đầy tớ trồng cúc.
♦ (Danh) Thuế. ◎Như: diêm khóa thuế muối.
♦ (Danh) Bài học.
♦ (Danh) Giờ học. ◎Như: số học khóa giờ học toán.
♦ (Danh) Môn học. ◎Như: ngã giá học kì hữu ngũ môn khóa kì học này tôi có năm môn học.
♦ (Danh) Lượng từ: đơn vị bài học. ◎Như: giá bổn thư hữu thập bát khóa sách này có mười tám bài học.
♦ (Danh) Đơn vị dùng cho công việc hành chánh trị sự trong các cơ quan. ◎Như: xuất nạp khóa , tổng vụ khóa .
♦ (Danh) Quẻ bói. ◎Như: lục nhâm khóa phép bói lục nhâm, bốc khóa bói quẻ.
1. [罷課] bãi khóa 2. [功課] công khóa 3. [學課錢] học khóa tiền