Bộ 152 豕 thỉ [9, 16] U+8C6B
35947.svg
Show stroke order dự, tạ
 yù,  xù
♦ (Danh) Con voi lớn. ◇Thuyết văn giải tự : Tượng chi đại giả (Dự ). § Thuyết văn giải tự cũng ghi thêm: chữ thuộc bộ tượng (cổ văn).
♦ (Danh) Yên vui, an lạc. ◇Tân ngũ đại sử : Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã , , (Linh Quan truyện , Tự ) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.
♦ (Danh) Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).
♦ (Danh) Tên riêng của tỉnh Hà Nam.
♦ (Danh) Họ Dự.
♦ (Động) Lừa dối. ◎Như: dự giá ra giá không thật (bán giá lừa gạt).
♦ (Động) Tham dự. § Thông dự .
♦ (Hình) Vui vẻ. ◇Thư Kinh : Vương hữu tật, phất dự , (Kim đằng ) Vua có bệnh, không vui.
♦ (Hình) Không quả quyết. ◎Như: do dự không quả quyết. § Do dự là tên hai con thú, tính đa nghi.
♦ (Phó) Trước, sẵn. § Thông dự . ◎Như: dự bị phòng bị sẵn.
♦ Một âm là tạ. Cũng như tạ .
1. [不豫] bất dự 2. [猶豫] do dự