Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CBF
36031.svg
貿Show stroke order mậu
 mào
♦ (Động) Trao đổi, giao dịch.
♦ (Động) Mua bán. ◎Như: mậu dịch 貿 mua bán.
♦ (Động) Thay đổi, biến dịch. ◇Lương Chiêu Minh thái tử : Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao 貿, (Đáp Tấn Vương thư ) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.
♦ (Động) Lẫn lộn. ◇Bùi Nhân : Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp 貿, (Sử kí tập giải tự ) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.
♦ (Phó) Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện. ◎Như: mậu nhiên 貿 tùy tiện. ◇Cù Hựu : Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha 貿 (Tu Văn xá nhân truyện ) Người bạn không dám đường đột gọi ông.
♦ (Danh) Họ Mậu.
♦ (Hình) Mậu mậu 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội. ◇Lí Xương Kì : Mậu mậu vu nho 貿貿 (Thái San ngự sử truyện ) Hủ nho hồ đồ.
1. [貿易] mậu dịch 2. [自由貿易] tự do mậu dịch 3. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức