Bộ 154 貝 bối [5, 12] U+8CC0
36032.svg
Show stroke order hạ
 hè
♦ (Động) Chúc mừng, chúc. ◎Như: xưng hạ chúc mừng. ◇Sử Kí : Hạ, thừa tướng thủ Yên Vương nữ vi phu nhân, hữu thái hậu chiếu, triệu liệt hầu tông thất giai vãng hạ , , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Mùa hạ, thừa tướng cưới con gái Yên Vương làm vợ, có chiếu của thái hậu đòi các liệt hầu, tôn thất đều phải đến mừng.
♦ (Động) Thêm.
♦ (Động) Vác.
♦ (Danh) Họ Hạ.
1. [拜賀] bái hạ 2. [祝賀] chúc hạ 3. [恭賀] cung hạ 4. [可賀] khả hạ 5. [慶賀] khánh hạ