Bộ 154 貝 bối [9, 16] U+8CF4
36084.svg
Show stroke order lại
 lài
♦ (Động) Cậy nhờ, nương tựa. ◎Như: ỷ lại nương tựa nhờ vả không tự lo, ngưỡng lại trông cậy vào.
♦ (Động) Ỳ, ườn ra. ◎Như: lại sàng nằm ỳ trên giường.
♦ (Động) Chối cãi, không nhận. ◎Như: để lại chối cãi, lại trái quỵt nợ.
♦ (Động) Đổ tội, đổ oan. ◎Như: vu lại vu khống. ◇Hồng Lâu Mộng : Thật thị ngộ thương, chẩm ma lại nhân? , ? (Đệ bát thập lục hồi) Đúng là lầm lỡ bị chết, sao lại vu vạ cho người?
♦ (Hình) Xấu, tệ, dở. ◎Như: kim niên trang giá trưởng đắc chân bất lại năm nay hoa màu lên thật không tệ lắm.
♦ (Hình) Lành, tốt. ◇Mạnh Tử : Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã , , (Cáo tử thượng ) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.
♦ (Phó) May mà. ◇Vi Ứng Vật : Tệ cừu luy mã đống dục tử, Lại ngộ chủ nhân bôi tửu đa , (Ôn tuyền hành ) Áo cừu rách, ngựa yếu, lạnh cóng gần muốn chết, May gặp chủ nhân chén rượu nhiều.
♦ (Danh) Lợi nhuận.
♦ (Danh) Họ Lại.
1. [倚賴] ỷ lại 2. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 3. [無賴] vô lại