Bộ 162 辵 sước [12, 16] U+9077
36983.svg
Show stroke order thiên
 qiān
♦ (Động) Dời, chuyển. ◎Như: kiều thiên dời nhà đi ở chỗ khác, thiên đô dời đô.
♦ (Động) Đổi quan. ◎Như: tả thiên bị giáng chức.
♦ (Động) Biến đổi. ◎Như: kiến dị tư thiên thấy lạ nghĩ đổi khác, thiên thiện đổi lỗi sửa lại nết hay.
1. [變遷] biến thiên 2. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 3. [三遷] tam thiên 4. [遷就] thiên tựu