Bộ 164 酉 dậu [5, 12] U+9162
酢
tạc, thố![]()
zuò,
![]()
cù
♦ (Động) Khách rót rượu mời lại chủ. ◎Như:
thù tạc 酬酢 chủ khách mời rượu lẫn nhau.
♦ (Động) Ứng đáp, đáp. ◇Lục Du
陸游:
Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc 對客輒坐睡,
有問莫能酢 (Thư cảm
書感) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.
♦ Một âm là
thố. (Danh) Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...). ◇Tân Đường Thư
新唐書:
Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị 取富人倒縣,
以酢注鼻 (Tiết Cử truyện
薛舉傳) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.
♦ (Hình) Chua. ◇Vương Trinh
王禎:
Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam 杏類梅者,
味酢;
類桃者,
味甘 (Nông thư
農書) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.
1.
[梅酢] mai tạc 2.
[酬酢] thù tạc