Bộ 167 金 kim [8, 16] U+932F
37679.svg
Show stroke order thác, thố
 cuò,  cù,  xī
♦ (Danh) Hòn đá ráp, đá mài. ◇Thi Kinh : Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác (Tiểu nhã , Hạc minh ) Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài. § Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.
♦ (Danh) Lỗi lầm. ◇La Thiệu Uy : Hợp lục châu tứ thập tam huyện thiết bất năng chú thử thác Đem cả sắt trong sáu châu bốn mươi ba huyện không hay đúc hết lỗi lầm ấy. § Ý nói lầm to lắm.
♦ (Danh) Thức ăn còn thừa. § Tức là tuấn dư .
♦ (Danh) Họ Thác.
♦ (Động) Giũa, nghiền, nghiến.
♦ (Động) Mài, giùi mài.
♦ (Động) Sửa ngọc.
♦ (Động) Ẩn giấu, ẩn tàng. ◇Đại Đái Lễ Kí : Thị cố quân tử thác tại cao san chi thượng, thâm trạch chi ô, tụ tượng lật lê hoắc nhi thực chi, sanh canh giá dĩ lão thập thất chi ấp , , , (Tăng Tử chế ngôn hạ ).
♦ (Động) Đan chéo, đan vào nhau, gian tạp.
♦ (Động) Qua lại, đắp đổi lẫn nhau. ◇Âu Dương Tu : Quang trù giao thác (Túy Ông đình kí ) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau.
♦ (Động) Tránh, né. ◎Như: thác xa tránh xe.
♦ (Động) Khắc, mạ, tô vẽ hoa văn. ◇Sử Kí : Tiễn phát văn thân, thác tí tả nhẫm, Âu Việt chi dân dã , , (Việt thế gia ) Cắt tóc vẽ mình, xâm tay, mặc áo vạt trái, đó là dân Âu Việt.
♦ (Hình) Lộn xộn, tạp loạn, chằng chịt.
♦ (Hình) Không đúng, sai. ◎Như: thác tự chữ sai.
♦ (Hình) Hư, hỏng, kém, tệ. ◎Như: tha môn đích giao tình bất thác tình giao hảo của họ không tệ lắm (nghĩa là tốt đẹp).
♦ (Phó, động) Lầm, lỡ. ◎Như: thính thác nghe lầm, thác quá để lỡ.
♦ Một âm là thố. (Động) Đặt để, an trí. § Cũng như thố . ◎Như: thố trí xếp đặt. § Cũng viết là .
♦ (Động) Loại bỏ, không dùng nữa. ◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
♦ (Động) Thi hành, thực hiện. ◇Lễ Kí : Quân tử minh ư lễ nhạc, cử nhi thác chi nhi dĩ , (Trọng Ni yến cư ) Người quân tử sáng ở lễ nhạc, nêu ra mà thực hành thế thôi.
♦ (Động) Ngưng, đình chỉ. ◇Vương Sung : Năng sử hình thố bất dụng, tắc năng sử binh tẩm bất thi 使, 使 (Luận hành , Nho tăng ) Có thể làm ngừng hình phạt không dùng tới, thì có thể khiến cho quân nghỉ không phải thi hành.
1. [不錯] bất thác 2. [駁錯] bác thố 3. [鑄錯] chú thác 4. [交錯] giao thác 5. [差錯] sai thác 6. [錯誤] thác ngộ