Bộ 167 金 kim [9, 17] U+934A
鍊
luyện![]()
liàn
♦ (Động) Rèn, đúc (dùng lửa hoặc nhiệt độ cao trừ khử tạp chất hoặc làm cho vật chất cứng dắn). § Thông
luyện 煉. ◇Hoàng Cực Kinh Thế Thư
皇極經世書:
Kim bách liên nhiên hậu tinh 金百鏈然後精 Vàng rèn đúc trăm lần sau mới tinh.
♦ (Động) Ngao, rang, chế thuốc. § Thông
luyện 煉. ◎Như:
luyện dược 鍊藥 ngao thuốc.
♦ (Động) Trau chuốt, gọt giũa câu chữ văn chương. ◎Như:
luyện tự 鍊字 gọt giũa chữ, trau chuốt văn tự.
♦ (Động) Huấn luyện, tập luyện. ◇Bão Phác Tử
抱朴子:
Luyện nhân thân thể 鍊人身體 (Nội thiên
內篇, Kim đan
金丹) Tu luyện thân thể người.
♦ (Danh) Dây xích. ◎Như:
thiết luyện 鐵鍊 dây xích sắt.
1.
[鍛鍊] đoán luyện 2.
[鍊字] luyện tự