Bộ 170 阜 phụ [6, 9] U+964D
38477.svg
Show stroke order hàng, giáng
 jiàng,  xiáng,  xiàng
♦ (Động) Chịu khuất phục, chịu thua. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng , (Đệ nhất hồi ) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
♦ (Động) Làm cho tuân phục, chế phục. ◎Như: hàng long phục hổ chế phục được rồng cọp.
♦ Một âm là giáng. (Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới. ◎Như: giáng quan quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
♦ (Động) Rụng xuống. ◎Như: sương giáng sương xuống.
♦ (Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý). ◎Như: quang giáng quang lâm.
♦ (Động) Ban cho, gieo xuống. ◎Như: giáng phúc ban phúc. ◇Thi Kinh : Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
♦ (Động) Nén. ◎Như: giáng tâm tương tùng nén lòng cùng theo.
♦ § Ghi chú: Xét chữ này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng lên xuống, hạ giáng giáng xuống.
1. [左降] tả giáng 2. [升降] thăng giáng 3. [賤降] tiện giáng