Bộ 170 阜 phụ [7, 10] U+9663
38499.svg
Show stroke order trận
 zhèn
♦ (Danh) Hàng lối quân lính bày theo binh pháp. ◇Sử Kí : Tần nhân bất ý Triệu sư chí thử, kì lai khí thịnh, tướng quân tất hậu tập kì trận dĩ đãi chi , , (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện ) Quân Tần không ngờ quân Triệu tới đây, họ kéo tới khí thế hùng mạnh, tướng quân phải tập trung quân ngũ mà đối phó.
♦ (Danh) Khí thế. ◎Như: bút trận khí thế của bút.
♦ (Danh) Mặt trận, chiến trường. ◇Đỗ Phủ : Thử mã lâm trận cửu vô địch, Dữ nhân nhất tâm thành đại công , (Cao đô hộ thông mã hành ) Ngựa này ra trận từ lâu là vô địch, Cùng với người một lòng lập nên công lớn.
♦ (Danh) Lượng từ: trận, cơn, làn, mẻ, đợt. ◎Như: nhất trận phong một cơn gió. ◇Hàn Ác : Tạc dạ tam canh vũ, Kim triêu nhất trận hàn , (Lãn khởi ) Đêm qua mưa ba canh, Sáng nay lạnh một cơn.
♦ (Danh) Giai đoạn thời gian, lúc, hồi, dạo. ◎Như: tha giá trận tử ngận mang ông ấy có một dạo rất bận rộn.
♦ (Động) Đánh nhau, tác chiến. ◇Sử Kí : Tín nãi sử vạn nhân tiên hành xuất, bối thủy trận 使, (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) (Hàn) Tín bèn cho một vạn quân tiến lên trước, quay lưng về phía sông (*) mà đánh. § Ghi chú: (*) Tức giàn trận cho quân lính ngoảnh lưng xuống sông, bắt buộc phải quyết chiến, không được lùi.
1. [敗陣] bại trận 2. [八陣圖] bát trận đồ 3. [筆陣] bút trận 4. [戰陣] chiến trận 5. [呼名叫陣] hô danh khiếu trận 6. [勝陣] thắng trận 7. [上陣] thượng trận 8. [陣地] trận địa 9. [出陣] xuất trận