Bộ 170 阜 phụ [9, 12] U+9685
Show stroke order ngung
 yú
♦ (Danh) Chỗ núi, sông uốn khúc chuyển hướng. ◎Như: hải ngung góc bể. ◇Đỗ Phủ : Yêu ngã hạ mã hành, Vị ngã chỉ san ngung , (Đồng Quan lại ) Mời ta xuống ngựa đi, Chỉ cho ta chỗ núi quành.
♦ (Danh) Góc. ◎Như: tường ngung góc tường, tứ ngung bốn góc. ◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
♦ (Danh) Bên, cạnh. ◇Nhạc phủ thi tập : Quế thụ giáp đạo sanh, thanh long đối đạo ngung , (Lũng tây hành 西) Cây quế mọc sát bên đường, rồng xanh đối mặt cạnh đường.
♦ (Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh, vùng biên giới. ◇Hoài Nam Tử : Kinh doanh tứ ngung, hoàn phản ư xu , (Nguyên đạo ) Mưu hoạch ở bốn phương xa xôi, rồi trở về nơi trọng yếu.
♦ (Danh) Khía cạnh, phương diện (của sự vật). ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.
1. [向隅] hướng ngung 2. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp







§