Bộ 187 馬 mã [5, 15] U+99D5
39381.svg
Show stroke order giá
 jià,  jiā
♦ (Động) Đóng ngựa, bò vào xe để kéo đi.
♦ (Động) Cưỡi. ◎Như: giá hạc tây quy 西 cưỡi hạc về tây, đằng vân giá vụ cưỡi mây.
♦ (Động) Cầm lái. ◎Như: giá khí xa lái xe, giá phi cơ lái máy bay.
♦ (Động) Điều khiển, khống chế, chế ngự. ◎Như: tràng giá viễn ngự tiết chế được cả phương xa.
♦ (Động) Tiến hành. ◎Như: tịnh giá tề khu trình độ tiến ngang nhau. § Cũng gọi là phương giá tề khu .
♦ (Danh) Xe cộ. ◎Như: loan giá xe vua, chỉnh giá xuất du sửa soạn xe đi chơi. § Ngày xưa, vua xuất hành có chia ra đại giá pháp giá . Đại giá là nói về chuyến đi có nhiều xe theo hầu, pháp giá là nói về chuyến đi có ít xe theo hầu. Song đều gọi tắt là giá. Vì thế nên gọi sự vua xuất hành là giá.
♦ (Danh) Ngày xưa dùng làm tiếng tôn xưng hoàng đế, vua chúa. ◎Như: hộ giá theo phò vua, giá băng vua băng hà. ◇Liêu trai chí dị : Tương truyền giá tương xuất liệp (Thành tiên ) Nghe đồn vua sắp đi săn.
♦ (Danh) Tiếng dùng để xưng hô tôn trọng người khác. ◎Như: lao giá làm phiền ngài (đến thăm, ...), túc giá chực đón ngài (đến chơi, ...).
♦ (Danh) Biệt giá một chức quan giúp việc quan thứ sử, cũng như chức thông phán bây giờ.
1. [救駕] cứu giá 2. [駕照] giá chiếu 3. [駕馭] giá ngự 4. [駕御] giá ngự 5. [駕駛] giá sử