Bộ 190 髟 tiêu [5, 15] U+9AEE
39662.svg
Show stroke order phát
 fà,  fǎ
♦ (Danh) Tóc. § Ghi chú: Lễ đời xưa lúc nhỏ đều bỏ xõa tóc, lúc lớn lên thì búi tóc. ◎Như: thúc phát thụ thư búi tóc đi học, kết phát tòng nhung búi tóc ra lính, hoàng phát tóc bạc (tóc người già). ◇Đào Uyên Minh : Nam nữ y trước, tất như ngoại nhân, hoàng phát thùy thiều, tịnh di nhiên tự lạc , , , (Đào hoa nguyên kí ) Đàn ông đàn bà ăn bận đều giống người bên ngoài, từ những người già tóc bạc tới những trẻ để trái đào, đều hớn hở vui vẻ.
♦ (Danh) Chỉ cây cối trên núi. ◇Trang Tử : Cùng phát chi bắc, hữu minh hải giả, thiên trì dã , , (Tiêu dao du ) Phía bắc cây cối trên núi khô cằn, có bể thẳm, tức là ao trời.
♦ (Danh) Một phần nghìn của một tấc gọi là một phát.
♦ (Danh) Họ Phát.
1. [蓬髮] bồng phát 2. [辮髮] biện phát 3. [亂髮] loạn phát