Bộ 190 髟 tiêu [8, 18] U+9B06
39686.gif
Show stroke order tông, tùng
 sōng
♦ (Hình) Rối bù, bù xù. ◎Như: bồng tông rối bù (tóc).
♦ (Hình) Lỏng lẻo, thong thả. ◎Như: phóng tông buông thả.
♦ § Một dạng của chữ tùng .
1. [輕鬆] khinh tông







§