Bộ 195 魚 ngư [6, 17] U+9BAE
39854.svg
Show stroke order tiên, tiển
 xiān,  xiǎn,  xiàn
♦ (Danh) Cá tươi, cá sống. § Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực .
♦ (Danh) Chim muông vừa mới giết làm thịt.
♦ (Danh) Phiếm chỉ món ăn tươi, ngon, quý, hiếm. ◎Như: thường tiên nếm món ngon, hải tiên hải vị.
♦ (Danh) Họ Tiên.
♦ (Hình) Ngon ngọt. ◇Quyền Đức Dư 輿: Thôn bàn kí la liệt, Kê thử giai trân tiên , (Bái Chiêu Lăng quá Hàm Dương thự ) Mâm bàn trong thôn đã bày la liệt, Gà cơm đều quý hiếm và ngon.
♦ (Hình) Tươi, non. ◎Như: tiên hoa hoa tươi.
♦ (Hình) Tươi đẹp, rực rỡ. ◎Như: tiên minh tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên tươi đẹp. ◇Hồng Lâu Mộng : Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc , (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.
♦ (Hình) Mới lạ, thú vị, hay ho. ◎Như: tha đích thoại ngận tiên câu chuyện của anh ấy thật thú vị.
♦ Một âm là tiển. (Phó) Ít, thiếu. ◇Pháp Hoa Kinh : Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ đó kém phúc đức, chẳng kham và tiếp nhận được pháp này.
♦ (Động) Hết, tận. ◇Dịch Kinh : Cố quân tử chi đạo tiển hĩ (Hệ từ thượng ) Cho nên đạo của người quân tử hết tận vậy.
♦ (Hình) Chết yểu, không thọ.
1. [朝鮮] triều tiên