Your browser does not support the audio tag HTML5.
Bộ 9 人 nhân [6, 8] U+4F73
佳
giai
jiā,
jia
♦ (Hình) Tốt, quý, hay. ◇Nguyễn Trãi
阮
廌
:
Giai khách tương phùng nhật bão cầm
佳
客
相
逢
日
抱
琴
(Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ
題
程
處
士
雲
窩
圖
) Khách quý gặp nhau, ngày ngày ôm đàn gảy.
♦ (Hình) Đẹp. ◎Như:
giai nhân
佳
人
con gái đẹp, người đẹp.
1
.
[佳音] giai âm
2
.
[佳境] giai cảnh
3
.
[佳句] giai cú
4
.
[佳期] giai kì
5
.
[佳耦] giai ngẫu
6
.
[佳人] giai nhân
7
.
[佳士] giai sĩ
8
.
[佳作] giai tác
9
.
[佳話] giai thoại
10
.
[佳節] giai tiết
11
.
[佳味] giai vị
12
.
[漸至佳境] tiệm chí giai cảnh
13
.
[絕代佳人] tuyệt đại giai nhân
§